- Quy cách: NGUYÊN CON, HÚT CHÂN KHÔNG
Phụ
lục II Thông tư
số 17/2025/TT-BNNMT
|
Tiên Yên, ngày tháng 9 năm 2026.
BẢN THUYẾT MINH Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
I. THÔNG TIN CHUNG 1. Tên cơ sở
sản xuất, kinh doanh: Hộ kinh doanh Đào Thị Quyên. 2. Địa chỉ: Số nhà 04 phố Hòa Bình, xã Tiên Yên, thành phố Quảng Ninh. 3. Loại hình
sản xuất, kinh doanh DN nhà nước □
DN 100% vốn nước ngoài: □ DN liên doanh với nước ngoài □ DN Cổ phần: □ DN tư nhân □
Khác : ☑ Loại hình: Hộ kinh doanh 4. Năm bắt
đầu hoạt động: 12/7/2016. 5. Công suất thiết kế 10 tấn/năm/ Diện tích sản xuất 62 m2 6. Sản lượng
sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): 30 tấn trong 3 năm. 7. Thị trường
tiêu thụ chính: Thành phố Quảng Ninh, Hà Nội, Hải
Phòng. II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM
III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH 1. Nhà xưởng, trang thiết bị - Tổng diện tích các khu vực
sản xuất, kinh doanh 62 m2 , trong đó: + Khu vực tiếp nhận nguyên
liệu/ sản phẩm : 10m2 + Khu vực sản xuất, kinh doanh
: 10m2 + Khu vực đóng gói thành phẩm :
10m2 + Khu vực / kho bảo quản thành
phẩm: 17m2 + Khu vực sản xuất, kinh doanh
khác : 25m2 - Sơ đồ bố trí mặt bằng sản
xuất, kinh doanh: 2. Trang thiết bị chính:
3. Hệ thống phụ trợ - Nguồn nước đang sử dụng: Nước máy công cộng ☑ Nước
giếng khoan □ Hệ thống xử lý: Có ☑ Không
□ 4. Hệ thống xử lý chất thải,
nước thải Cách thức thu gom, vận chuyển,
xử lý: Chất thải rắn (phế thải cá, rác sinh hoạt): Được phân loại, thu gom vào thùng rác có nắp đậy kín, lót túi nilon đặt
tại khu vực sơ chế. Cuối ngày được vận chuyển ra điểm tập kết rác của địa
phương theo hợp đồng môi trường đô thị. Nước thải: Nước thải sản xuất được dẫn qua
bể bẫy mỡ, lọc rác thô trước khi xả vào hệ thống thoát nước chung của khu
vực. 5. Người sản xuất, kinh doanh : - Tổng số: 04 người, trong
đó: + Lao động trực tiếp: 03 người. + Lao động gián tiếp: 01 người (kế toán hoặc giao hàng). - Số người (chủ cơ sở, người
trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được kiểm tra sức khỏe theo quy định: 03 người (tất cả lao động trực tiếp và chủ cơ sở). - Số người (chủ cơ sở, người
trực tiếp sản xuất, kinh doanh) đã được xác nhận kiến thức về ATTP: 03 người. - Số người (chủ cơ sở, người
trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được miễn xác nhận kiến thức về ATTP: 0 người (hoặc ghi 01 người nếu lao động gián tiếp không chạm vào thực
phẩm). 6. Vệ sinh nhà xưởng, trang
thiết bị... - Tần suất làm vệ sinh: 02 lần/ngày (sau mỗi ca sản xuất và cuối ngày). - Nhân công làm vệ sinh:03 người; trong
đó 03 của cơ sở và 0 đi thuê ngoài. 7. Danh mục các loại hóa chất,
phụ gia/ chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:
8. Hệ thống quản lý chất lượng
đang áp dụng (HACCP, ISO,….) Cơ
sở đang áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng nội bộ theo quy trình thực hành
sản xuất tốt (GMP) và quy trình vận hành chuẩn (SSOP) 9. Phòng kiểm nghiệm - Của cơ sở □ Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có
thể phân tích: Chì (Pb), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Năng
lượng, Carbohydrat, Protein,
Lipit, Natri - Thuê ngoài ☑ Tên những PKN gửi phân tích:
TRUNG TÂM CHỨNG NHẬN SABIO – CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC SABIO Địa chỉ: 935-936, đường B21,
KDC 91B, Phường Tân An, TP. Cần Thơ 10. Những thông tin khác Chúng tôi cam kết các thông tin
nêu trên là đúng sự thật./.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Tên sản phẩm: GÀ TƯƠI TUẤN QUYÊN - (Cá thể: )
- Thông tin lô sản phẩm:
+ Lô sản xuất:
- Ngày sản xuất:
Tên đơn vị/nhà sản xuất: Cơ sở Đào Thị Quyên
Địa chỉ: Nhà số 4, Phố Lý Thường Kiệt, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên
Số điện thoại: 0916840381
Website:
- Tên lô mẻ/batch:
+ Vùng sản xuất:
+ Nơi sản xuất:
+ Thời gian sản xuất:
